The military road was heavily guarded.
Dịch: Đường quân sự được bảo vệ nghiêm ngặt.
The army used the military road to transport supplies.
Dịch: Quân đội sử dụng đường quân sự để vận chuyển vật tư.
đường chiến lược
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Người tinh tế, có giáo dục và sự hiểu biết sâu sắc.
Đảm bảo đầu ra
vườn thảo dược
tiếp cận thuốc tốt
Đạo đức làm việc
phần lớn thời gian
Chất lượng không đồng đều
sự khai thác vốn