The military action was carried out at dawn.
Dịch: Hành động quân sự được thực hiện vào lúc bình minh.
They planned a military action to secure the area.
Dịch: Họ đã lên kế hoạch một hành động quân sự để bảo vệ khu vực.
chiến dịch quân sự
hành động chiến đấu
quân đội
huy động
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
chiến dịch không kích
Nhân viên cấp cứu
giường sofa
Lễ kỷ niệm đám cưới
quả mãng cầu xiêm
không trang trí, đơn giản
Phương tiện nặng
Các vật dụng trong hộ gia đình