We need a larger meeting space for the conference.
Dịch: Chúng ta cần một không gian họp lớn hơn cho hội nghị.
This meeting space is equipped with modern technology.
Dịch: Không gian họp này được trang bị công nghệ hiện đại.
phòng hội nghị
khu vực thảo luận
cuộc họp
không gian
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
vỉ nướng
sự bàn bạc về tiền bạc, sự thảo luận về vấn đề tài chính
Ẩm thực truyền thống của Việt Nam
Người hoặc thứ liên quan đến Trung Quốc.
vị trí tuyệt vời
mẫu vật
sự chăm sóc chu đáo
Văn hóa miền Nam