The organization provides medical assistance to those in need.
Dịch: Tổ chức này cung cấp sự hỗ trợ y tế cho những người cần giúp đỡ.
She received medical assistance after the accident.
Dịch: Cô ấy đã nhận được sự hỗ trợ y tế sau vụ tai nạn.
sự hỗ trợ sức khỏe
trợ giúp y tế
nhân viên y tế
hỗ trợ
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
các biện pháp an toàn
cử chỉ có ý nghĩa quan trọng
Những người mới làm cha mẹ
chuột lang
trúng xổ số
ngành nghệ thuật tự do
máy trộn đứng
quyết định bất ngờ