The market sells a variety of live shellfish.
Dịch: Chợ bán nhiều loại hải sản còn sống.
She ordered live shellfish for the dinner.
Dịch: Cô ấy gọi hải sản còn sống cho bữa tối.
hải sản sống
hải sản vỏ sò tươi
hải sản vỏ sò
còn sống
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
động vật có vú biết bay
tổn thương mạch máu
góc vuông
cây cọ nhỏ, thường thấy ở miền Nam nước Mỹ
Đường chuyền xuyên tuyến
máy lọc không khí mini
tiếng ồn ào, tiếng ồn
người dân vùng lũ