The company submitted a letter of intent to begin negotiations.
Dịch: Công ty đã gửi thư ý định để bắt đầu đàm phán.
Before signing the contract, they exchanged letters of intent.
Dịch: Trước khi ký hợp đồng, họ đã trao đổi thư ý định.
thư cam kết
bản tuyên bố ý định
ý định
dự định
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
của riêng mình
Mùng 1 sớm mai
bệnh viện phụ nữ
Động lực tăng trưởng
vấn đề xã hội
Túi xách hàng hiệu
vụ bê bối công khai
bà ngoại khen cháu