There is a large quantity of bottles in the recycling bin.
Dịch: Có một số lượng lớn chai lọ trong thùng tái chế.
The company produces a large quantity of bottles every day.
Dịch: Công ty sản xuất một số lượng lớn chai lọ mỗi ngày.
nhiều chai lọ
rất nhiều chai lọ
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
Làm cho mọi thứ trở nên khó khăn
quản lý tài nguyên
sự hy vọng, niềm tin vào điều tốt đẹp sẽ xảy ra
vô gia cư
Không dám bày tỏ
quế chi
Quan niệm văn hóa
quẩy hết mình