The interpretive dance conveyed deep emotions.
Dịch: Màn múa diễn giải truyền tải những cảm xúc sâu sắc.
He provided an interpretive analysis of the poem.
Dịch: Anh ấy đã cung cấp một phân tích diễn giải của bài thơ.
giải thích
làm rõ
sự diễn giải
diễn giải
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Trường công lập hệ thống
tôm muối
hoạt động xã hội
Hiểu rõ giới hạn
chính quyền Israel
trên thực tế
lộ trình học tập
Chiến lược mới