The insurance compensation was paid after the accident.
Dịch: Tiền bồi thường bảo hiểm đã được trả sau vụ tai nạn.
He received insurance compensation for his damaged car.
Dịch: Anh ấy nhận được tiền bồi thường bảo hiểm cho chiếc xe bị hỏng của mình.
tiền bồi thường bảo hiểm
giải quyết yêu cầu bồi thường
sự đền bù
đền bù
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Kỹ sư sản xuất
Mua số lượng lớn
doanh nghiệp tự do
thực hiện một dự án lớn
theo quy định của pháp luật
Phê bình xuất sắc
bối cảnh cạnh tranh
tiền mặt