The hospital care provided here is exceptional.
Dịch: Chăm sóc bệnh viện ở đây thật xuất sắc.
He received hospital care after the accident.
Dịch: Anh ấy đã nhận được chăm sóc bệnh viện sau tai nạn.
chăm sóc y tế
chăm sóc nội trú
bệnh viện
điều trị
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
sự chúc mừng
cơ quan chức năng
thuộc về chính phủ
Niềm tin tiêu cực
lít (đơn vị đo thể tích)
nhanh chóng bước vào bếp
Quan điểm xã hội
Con đường học vấn