The hospital care provided here is exceptional.
Dịch: Chăm sóc bệnh viện ở đây thật xuất sắc.
He received hospital care after the accident.
Dịch: Anh ấy đã nhận được chăm sóc bệnh viện sau tai nạn.
chăm sóc y tế
chăm sóc nội trú
bệnh viện
điều trị
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
cộng đồng đầu tư thịnh vượng
bờ kè, tường chắn
Văn bản phân tích
vượt đèn đỏ
sự bảo tồn ký ức
giúp mình sống tốt hơn
Giáo viên mầm non
Người thuận tay phải