She prepared a hearty soup for the cold winter evening.
Dịch: Cô ấy chuẩn bị một bát súp đậm đà cho buổi tối mùa đông lạnh giá.
The restaurant is famous for its hearty soups and stews.
Dịch: Nhà hàng nổi tiếng với các món súp và hầm đậm đà.
nước dùng đậm đà
súp đầy đặn
sự đậm đà, phong phú
đậm đà, nồng nhiệt
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
Cán bộ điều hành cấp cao
miêu tả
tra cứu bảo hiểm
Dự thảo thỏa thuận
ứng dụng cho vay nặng lãi
Lề đường cao tốc
chuồng (cho động vật), quầy hàng, gian hàng
Bộ Giao thông Vận tải