Survivors must adapt to harsh conditions.
Dịch: Người sống sót phải thích nghi với điều kiện khắc nghiệt.
The expedition faced harsh conditions in the Arctic.
Dịch: Cuộc thám hiểm đã phải đối mặt với điều kiện khắc nghiệt ở Bắc Cực.
Điều kiện nghiêm trọng
Hoàn cảnh khó khăn
Sự khắc nghiệt
Khắc nghiệt
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
giám đốc thể thao
chênh lệch múi giờ
giáo dục hỗ trợ
người ở độ tuổi ba mươi
Cái khó bó cái khôn
lý thuyết kinh tế vĩ mô
Phòng thủ dễ bị tổn thương
Lươn đồng