She wears half gloves during winter to keep her hands warm.
Dịch: Cô ấy đeo găng tay nửa ngón vào mùa đông để giữ ấm tay.
The athlete chose half gloves for better grip.
Dịch: Vận động viên chọn găng tay nửa ngón để cầm nắm tốt hơn.
găng tay không ngón
găng tay nửa ngón
găng tay
có găng tay
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
khó khăn về kinh tế
tỷ lệ tử vong
Dữ liệu xử lý vi phạm
Chúc bạn có một buổi tối dễ chịu.
bộ sưu tập ảnh
mục tiêu còn lại
học sinh khó khăn
Sự tàn sát, cuộc tàn sát