She seeks guidance from her mentor.
Dịch: Cô ấy tìm kiếm sự chỉ dẫn từ người cố vấn.
The teacher provided guidance on the project.
Dịch: Giáo viên đã cung cấp hướng dẫn cho dự án.
hướng đi
lời khuyên
hướng dẫn viên
hướng dẫn
29/08/2025
/ˌɒksɪˈɡeɪʃən/
tra cứu chính sách
đội PCS
lịch làm việc của nhân viên
dựa vào gia đình
lái (xe, tàu, thuyền)
đăng quang Miss Grand
khay thuốc lá
nỗi nhớ Đà Nẵng