His golf score improved after practicing regularly.
Dịch: Điểm số golf của anh ấy đã cải thiện sau khi luyện tập thường xuyên.
She was proud of her low golf score.
Dịch: Cô ấy tự hào về điểm số golf thấp của mình.
điểm số
golf
ghi điểm
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Thời tiết bão bùng
thuốc bổ máu
triệu chứng điển hình
nhóm người thiểu số về chủng tộc
Cảnh hồi tưởng
một loại nhựa thơm, thường được sử dụng trong y học và tôn giáo
không gian tưởng tượng
dính, dẻo