There was a general feeling of optimism in the room.
Dịch: Có một cảm giác lạc quan chung trong phòng.
The general feeling is that the project will succeed.
Dịch: Cảm giác chung là dự án sẽ thành công.
cảm nhận tổng thể
tình cảm phổ biến
30/08/2025
/ˈfɔːlən ˈeɪndʒəl/
mối quan hệ khó khăn
thích bay nhảy, hay thay đổi, không kiên định
những ý tưởng trung tâm
cơ quan đang hoạt động
chưa qua xử lý
hoa hiếm
lạm dụng lời nói, thường là xúc phạm hoặc chửi mắng qua lời nói
chuyên canh