I enjoy a fruit blend for breakfast.
Dịch: Tôi thích ăn hỗn hợp trái cây cho bữa sáng.
The fruit blend contains strawberries, bananas, and mangoes.
Dịch: Hỗn hợp trái cây bao gồm dâu, chuối và xoài.
hỗn hợp trái cây
cocktail trái cây
trái cây
pha trộn
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
Trang trí bằng hoa
thơ ca, có tính chất thơ mộng
chỗ ở qua đêm
xả súng hàng loạt
đạn pháo phòng không
ma thuật
máy đánh trứng điện
clip cận cảnh