The company is expanding into foreign markets.
Dịch: Công ty đang mở rộng sang thị trường nước ngoài.
They are studying foreign markets to identify new opportunities.
Dịch: Họ đang nghiên cứu thị trường nước ngoài để xác định các cơ hội mới.
thị trường quốc tế
thị trường hải ngoại
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Phía tây
tài liệu hỗ trợ
băng vệ sinh
sực ấm lòng
khu vực hải quan
Lành ít dữ nhiều
sự thờ ơ, sự lãnh đạm
giai đoạn kinh tế