She rested her feet on the footstool.
Dịch: Cô đặt chân lên ghế đẩu.
He bought a new footstool for the living room.
Dịch: Anh ấy đã mua một cái ghế đẩu mới cho phòng khách.
ghế ottoman
ghế đẩu
bàn chân
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
lẩu
Không thể online 24/24
cần thắng
Thai League 2
Thiết bị bảo vệ
tránh xa
chương trình tin tức
người phụ dâu