His parents footed the bill for his college education.
Dịch: Bố mẹ anh ấy đã chi trả học phí đại học cho anh ấy.
The company will foot the bill for the business trip.
Dịch: Công ty sẽ thanh toán chi phí cho chuyến công tác.
trả
thanh toán
trang trải chi phí
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Chăn có họa tiết nổi
khu vực đánh cá
sức khỏe làn da
Sự giãn nở do nhiệt
lắng nghe đồng cảm
Thẻ tín dụng Eximbank Visa Signature
mưa lớn, mưa to
cá hồi