The astronaut wore a flight suit during the launch.
Dịch: Nhà du hành vũ trụ đã mặc bộ đồ bay trong suốt quá trình phóng.
He put on his flight suit before getting into the cockpit.
Dịch: Anh ấy đã mặc bộ đồ bay trước khi vào buồng lái.
đồng phục bay
bộ đồ phi công
chuyến bay
bay
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
đội tuần tra trên đường cao tốc
thiết kế tham gia
cười mỉm, cười đểu
sự tưởng nhớ
Chụp ảnh sự kiện
giảm thu nhập
bầu
trường đào tạo cảnh sát