They believed their meeting was fated.
Dịch: Họ tin rằng cuộc gặp của họ là định mệnh.
Her downfall seemed fated from the start.
Dịch: Sự sa ngã của cô ấy dường như đã được định sẵn từ ban đầu.
định mệnh
số phận định mệnh
số phận
định mệnh (dùng như động từ trong một số ngữ cảnh)
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
thuộc về hoặc liên quan đến các vì sao; xuất sắc, tuyệt vời
giao tiếp chính thức
mở rộng, bao la, rộng lớn
tiếng la ó
Tuyển sinh hòa nhập
Khăn rằn (loại khăn vuông hoặc tam giác dùng để đội đầu hoặc quàng cổ)
Làng Kim Liên
mẫu thử