His fanaticism led him to commit extreme acts.
Dịch: Sự cuồng tín của anh ta đã dẫn đến những hành động cực đoan.
Religious fanaticism is a dangerous thing.
Dịch: Sự cuồng tín tôn giáo là một điều nguy hiểm.
sự cuồng nhiệt
sự cố chấp
cuồng tín
người cuồng tín
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
quản lý khu vực
sự thay đổi hình thái thời tiết
thìa múc canh
thua, mất
Hồ sơ tội phạm
mảng bất động sản
Nữ diễn viên
trách nhiệm hữu hạn