His fanaticism led him to commit extreme acts.
Dịch: Sự cuồng tín của anh ta đã dẫn đến những hành động cực đoan.
Religious fanaticism is a dangerous thing.
Dịch: Sự cuồng tín tôn giáo là một điều nguy hiểm.
sự cuồng nhiệt
sự cố chấp
cuồng tín
người cuồng tín
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
quả noni
cây cau
phía luật sư bào chữa
lưu trữ carbon
Chúc bạn có chuyến đi an toàn
Gửi lời chào
đại diện, đoàn đại biểu
sống động, sinh động