Factionalism is harmful to the unity of the organization.
Dịch: Chia bè phái gây hại đến sự đoàn kết của tổ chức.
He was accused of promoting factionalism within the party.
Dịch: Anh ta bị cáo buộc thúc đẩy chia bè phái trong nội bộ đảng.
hóa trang thành nhân vật (thường là trong truyện tranh, phim ảnh, trò chơi điện tử)