Factionalism is harmful to the unity of the organization.
Dịch: Chia bè phái gây hại đến sự đoàn kết của tổ chức.
He was accused of promoting factionalism within the party.
Dịch: Anh ta bị cáo buộc thúc đẩy chia bè phái trong nội bộ đảng.
sự chia rẽ
tính bè phái
chia rẽ
gây chia rẽ
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
sự sống và cái chết
khối khí lạnh
tóc rối
người chăm sóc chính
rượu vang Bordeaux (loại rượu vang nổi tiếng của Pháp từ vùng Bordeaux)
nghe theo lời người khác
đội tuyển quốc gia
cây trường sinh