Firefighters worked hard to extinguish the fire.
Dịch: Lính cứu hỏa đã làm việc vất vả để dập tắt đám cháy.
Please extinguish the fire before leaving the campsite.
Dịch: Vui lòng dập tắt lửa trước khi rời khỏi khu cắm trại.
dập lửa
dập tắt lửa
bình chữa cháy
sự dập tắt lửa
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Tài xế Lexus
động vật có vú sống ở biển
Nhân viên phục vụ (nhà hàng, quán cà phê, v.v.)
ca ngợi
ban điều hành
eo thon dáng đẹp
phản ánh thực tế
cơ quan tuyển dụng