The system is executing the program.
Dịch: Hệ thống đang thi hành chương trình.
The judge ordered the executing of the sentence.
Dịch: Thẩm phán ra lệnh thi hành bản án.
thực hiện
triển khai
quản lý
thi hành
sự thi hành
người thi hành
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
doanh nghiệp bản địa
kẹp giấy
Sinh viên xuất sắc
đường đi, lối đi
Khắc phục lỗi
Di sản kiến trúc hoặc di sản xây dựng
phản đối quyết định
Tâm lý ngôn ngữ