The agricultural security agency monitors food safety standards.
Dịch: Cơ quan an ninh nông nghiệp giám sát các tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.
The agency was established to protect farmers from security threats.
Dịch: Cơ quan này được thành lập để bảo vệ nông dân khỏi các mối đe dọa về an ninh.
dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống cho các sự kiện hoặc doanh nghiệp