His entreaty for mercy was heard.
Dịch: Lời cầu xin sự thương xót của anh ta đã được lắng nghe.
She made an entreaty to the council for assistance.
Dịch: Cô đã gửi một lời khẩn cầu đến hội đồng để xin trợ giúp.
lời biện hộ
lời thỉnh cầu
cầu xin
nài xin
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
quay bằng phim 35 mm
thông thường, theo phong tục
Một loại xe tay ga nhỏ gọn, phổ biến ở nhiều quốc gia, đặc biệt là ở Ý.
một loại mì ống có hình dài và rỗng, thường được sử dụng trong các món ăn Ý.
Sao dẫn đường, sao bắc đẩu
Trung tâm triển lãm
sự cận thị (nói chung là thị lực kém ở khoảng cách gần)
Thăm họ hàng