She was entirely focused on her work.
Dịch: Cô ấy hoàn toàn tập trung vào công việc của mình.
The project was entirely successful.
Dịch: Dự án đã hoàn toàn thành công.
hoàn toàn
toàn bộ
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
bố cục nội dung
quá trình hình thành hang động
cửa hàng công nghệ
áo thun trắng đơn giản
sản phẩm không đạt chuẩn
khó hơn
Nghề nghiệp
Dễ gần, thích giao tiếp