I want to enjoy my childhood.
Dịch: Tôi muốn tận hưởng tuổi thơ của mình.
She enjoyed her childhood playing with friends.
Dịch: Cô ấy đã tận hưởng tuổi thơ của mình khi chơi với bạn bè.
say sưa trong tuổi thơ
nếm trải tuổi thơ
sự tận hưởng
đáng để tận hưởng
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
lực lượng thiên nhiên
dự đoán
từ để hỏi
sưng nhẹ
đồ uống làm mới, mang lại cảm giác sảng khoái
nhân đôi cách biệt
sao nam nghi mua dâm
toàn phần, phần thiết yếu