I use an electric cooker to make rice.
Dịch: Tôi sử dụng nồi cơm điện để nấu cơm.
The electric cooker is very convenient for busy families.
Dịch: Nồi cơm điện rất tiện lợi cho các gia đình bận rộn.
nồi nấu cơm
nồi cơm điện
nồi nấu
nấu ăn
02/01/2026
/ˈlɪvər/
lãi suất hàng năm
nhút nhát, e thẹn
năm giai đoạn
Đảng cải cách
môn nhào lộn
chỉ thị tài chính
chi tiết sự kiện
trân trọng nhân viên