She was bashful in front of the crowd.
Dịch: Cô ấy nhút nhát trước đám đông.
His bashful nature made it hard for him to make friends.
Dịch: Tính nhút nhát của anh ấy khiến việc kết bạn trở nên khó khăn.
xấu hổ
nhát gừng
sự nhút nhát
một cách nhút nhát
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
phim tiểu sử
chiếm vị trí trung tâm
người mua số lượng lớn
nhóm chuyên gia
galia
sự chăn thả
tia cực tím
Trách nhiệm chung