She was bashful in front of the crowd.
Dịch: Cô ấy nhút nhát trước đám đông.
His bashful nature made it hard for him to make friends.
Dịch: Tính nhút nhát của anh ấy khiến việc kết bạn trở nên khó khăn.
xấu hổ
nhát gừng
sự nhút nhát
một cách nhút nhát
02/01/2026
/ˈlɪvər/
tã lót
gia đình hòa thuận
kỹ năng giảng dạy
đôi, kép
sự gãy, sự vỡ
can thiệp
an ninh quốc gia
tiệc trà