I booked an economy class ticket to New York.
Dịch: Tôi đã đặt vé hạng phổ thông đến New York.
Economy class is usually more affordable than business class.
Dịch: Hạng phổ thông thường rẻ hơn hạng thương gia.
hạng phổ thông
ghế hạng phổ thông
mức độ kinh tế
tiết kiệm, hợp lý
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Kho lưu trữ sinh học
lớp, hạng, khóa học
thợ điện
chính trị công sở
bánh mỳ tỏi
việc nới lỏng các hạn chế hoặc quy định
trại sức khỏe
xử lý nghiêm minh