The government's policies aim at economic advancement.
Dịch: Chính sách của chính phủ nhằm mục đích phát triển kinh tế.
Economic advancement can lead to improved living standards.
Dịch: Sự phát triển kinh tế có thể dẫn đến cải thiện mức sống.
tăng trưởng kinh tế
phát triển kinh tế
nền kinh tế
tiến bộ
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
điều hòa glucose
trở lại Champions League
triển vọng phát triển
châu Á
Khu phố cổ Hà Nội
hình cầu
Dữ liệu tổng hợp
tổ chức của công nhân, tổ chức lao động