The ear examiner conducted a thorough check of the patient's ear.
Dịch: Người kiểm tra tai đã tiến hành kiểm tra kỹ lưỡng tai của bệnh nhân.
She visited the ear examiner to diagnose her hearing problem.
Dịch: Cô ấy đã đến gặp người kiểm tra tai để chẩn đoán vấn đề về thính giác của mình.
Bộ phần mềm văn phòng do Microsoft phát triển, bao gồm các ứng dụng như Word, Excel, PowerPoint và Outlook.