I felt drowsy after the long lecture.
Dịch: Tôi cảm thấy buồn ngủ sau bài giảng dài.
The warm sun made me drowsy.
Dịch: Ánh nắng ấm áp khiến tôi buồn ngủ.
buồn ngủ
uể oải
tình trạng buồn ngủ
ngủ gà ngủ gật
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
có thể bị nghiền nát
người giả vờ, kẻ mạo danh
Lời chúc tốt lành
đối mặt với những thách thức
đổi mới sáng tạo chung
tấm thạch cao
Sự đánh giá khoa học, việc đánh giá dựa trên phương pháp và dữ liệu khoa học
thuộc về chiến thuật, mang tính chiến thuật