I felt drowsy after the long lecture.
Dịch: Tôi cảm thấy buồn ngủ sau bài giảng dài.
The warm sun made me drowsy.
Dịch: Ánh nắng ấm áp khiến tôi buồn ngủ.
buồn ngủ
uể oải
tình trạng buồn ngủ
ngủ gà ngủ gật
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
đảm bảo giao hàng
trò chơi hội chợ
công việc sửa chữa
cộng đồng hàng hải
ở với chồng khác
kỳ lạ, khác thường
cái xe đẩy
sự tuẫn đạo, sự tử vì đạo