A drop of water fell on the leaf.
Dịch: Một giọt nước rơi xuống lá.
She drank a drop of water.
Dịch: Cô ấy uống một giọt nước.
The drop of water sparkled in the sunlight.
Dịch: Giọt nước lấp lánh dưới ánh nắng.
giọt
sương
giọt nước
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
so sánh ý kiến
phương pháp tính toán
máy pha cà phê
tâm trạng lễ hội
người sản xuất bia
tính cách thu hút
da bóng
thông tin nhạy cảm