She gave him a disdainful look.
Dịch: Cô ấy liếc nhìn anh ta với vẻ khinh thường.
His disdainful attitude made it hard to work with him.
Dịch: Thái độ khinh thường của anh ta khiến việc làm việc với anh ta trở nên khó khăn.
khinh bỉ
khinh thường
sự khinh thường
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Bảng màu
hợp đồng bán hàng
điều chỉnh cho những chiếc xe
Trái cây có vị chua, thường dùng để làm nước giải khát.
mối quan hệ tương hỗ
Huy chương vô địch
mưu kế, chiến thuật
tính cách dễ thay đổi