The discounted price is only available for a limited time.
Dịch: Giá đã giảm chỉ có trong một thời gian giới hạn.
I bought it at a discounted price.
Dịch: Tôi đã mua nó với giá chiết khấu.
Kế hoạch tiết kiệm và quản lý tài chính nhằm đảm bảo nguồn tài chính cho nghỉ hưu.