He is a devoted husband who always supports his wife.
Dịch: Anh ấy là một người chồng tận tụy luôn hỗ trợ vợ mình.
Her devoted husband took care of her during her illness.
Dịch: Người chồng tận tụy của cô đã chăm sóc cô trong suốt thời gian cô ốm.
người chồng trung thành
sự tận tụy
tận tụy
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
sao nữ Cbiz
Máy lọc nước
thiết bị photon
sống để nhở đầu và đủ dùng
diễn đàn nghị viện
Điều chỉnh công tác
Dự báo thời gian điều trị
sổ bảo hiểm