The patient's condition deteriorated rapidly overnight.
Dịch: Tình trạng bệnh nhân xấu đi nhanh chóng qua đêm.
After the flood, the building deteriorated rapidly.
Dịch: Sau trận lũ, tòa nhà xuống cấp nhanh chóng.
tụt dốc nhanh chóng
suy thoái nhanh chóng
sự suy giảm
bị suy giảm
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
mở mạng
tăng cơ giảm mỡ
kháng, chống lại
Khu đất có nhà và bếp
Phát hành tính năng
mì xào kiểu Nhật
tuyến sinh dục
Nước sốt hạt điều, thường được sử dụng trong ẩm thực Việt Nam và Trung Quốc.