They are deeply in love with each other.
Dịch: Họ yêu nhau say đắm.
She fell deeply in love with him at first sight.
Dịch: Cô ấy yêu anh say đắm ngay từ cái nhìn đầu tiên.
yêu điên cuồng
yêu nồng nhiệt
tình yêu
sâu sắc
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
tỏ lòng kính trọng, bày tỏ sự tôn kính
Chứng chỉ máy tính văn phòng
sở thích của khách hàng
cuộc sống hiện đại
Nhân viên kiểm soát chất lượng
bất khóc
sương mù, hơi nước trong không khí làm cho tầm nhìn kém
trầm hơn, dịu hơn