During daytime hours, the store is usually very busy.
Dịch: Trong giờ ban ngày, cửa hàng thường rất đông khách.
Animals are more active during daytime hours.
Dịch: Động vật thường hoạt động nhiều hơn trong giờ ban ngày.
giờ ánh sáng ban ngày
giờ làm việc
ngày
hàng ngày
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
hoạt động buổi chiều
Kế hoạch, sự lập kế hoạch
trẻ nhỏ
chi tiết thiết kế
xe tải tông trúng
Ảnh chụp toàn thân
sự giới thiệu, việc giới thiệu
kiểm tra nhanh