The cultivator worked hard in the fields.
Dịch: Người trồng trọt đã làm việc chăm chỉ trên cánh đồng.
She is a skilled cultivator of organic vegetables.
Dịch: Cô ấy là một người trồng rau hữu cơ tài năng.
nông dân
người trồng
canh tác
canh tác, trồng trọt
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Chuyên gia tuyển dụng
Phụ đề
làm việc ngoài giờ quy định
không gian thông gió
Có văn hóa, tinh tế, có giáo dục
Hệ điều hành
hoa
năm sinh 2000