There has been a cosmetic surgery rumor about her.
Dịch: Có một tin đồn phẫu thuật thẩm mỹ về cô ấy.
The cosmetic surgery rumor turned out to be false.
Dịch: Tin đồn phẫu thuật thẩm mỹ hóa ra là sai sự thật.
tin đồn phẫu thuật tạo hình
phẫu thuật
thẩm mỹ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Thiếu oxy não
bối cảnh lịch sử
từ thời điểm này trở đi
xoa nhòa ký ức
Tính ương ngạnh, không tuân theo quy tắc hay yêu cầu.
triệt phá một băng đảng
thương mại quốc tế
các chỉ số tình báo