A coordinate compound is a compound word in which the elements are of equal status.
Dịch: Từ ghép đẳng lập là một từ ghép trong đó các yếu tố có vai trò ngang nhau.
The coordinate compound "bittersweet" combines two contradictory qualities.
Dịch: Từ ghép đẳng lập "bittersweet" kết hợp hai phẩm chất trái ngược nhau.
Nghiên cứu được tài trợ công khai hoặc từ nguồn ngân sách của chính phủ hoặc các tổ chức công cộng.