The contrasting colors made the painting more vibrant.
Dịch: Những màu sắc đối lập đã làm cho bức tranh trở nên sống động hơn.
She enjoys the contrasting styles of music.
Dịch: Cô ấy thích những phong cách âm nhạc đối lập.
khác nhau
đối kháng
sự đối lập
so sánh
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
chăm sóc con trai
hoa khôi của buổi dạ hội
có bạn thân
bán bất động sản
phim hoạt hình
đường dẫn an toàn
Hệ sinh thái tích hợp
cơ hội bị bỏ lỡ