She bought a congratulation card for her friend's wedding.
Dịch: Cô ấy mua một thiệp chúc mừng cho đám cưới của bạn mình.
He received a congratulation card after passing the exam.
Dịch: Anh ấy nhận được thiệp chúc mừng sau khi đậu kỳ thi.
thiệp chúc mừng
thiệp mừng
lời chúc mừng
chúc mừng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
một bên hông
bộ lọc tia UV
nhịp điệu sôi động, nhanh nhẹn
Thương hiệu Việt nội địa
người đại diện
Sự trừng phạt
trồng
không khí xung quanh