Compared with last year, sales have increased significantly.
Dịch: So sánh với năm ngoái, doanh số đã tăng đáng kể.
This product is expensive compared with similar items.
Dịch: Sản phẩm này đắt so với các mặt hàng tương tự.
trong sự so sánh với
liên quan đến
sự so sánh
so sánh
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
dông mạnh
ban điều hành
loài rùa
Sao chính
trần nhà
người hướng dẫn tâm linh
vị trí hàng đầu
xé tài liệu