I love eating a cheese tart for dessert.
Dịch: Tôi thích ăn bánh tart phô mai cho món tráng miệng.
She baked a delicious cheese tart for the party.
Dịch: Cô ấy đã nướng một chiếc bánh tart phô mai ngon cho buổi tiệc.
bánh pie phô mai
bánh phô mai
bánh tart
nướng
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
bát cơm
chữ t
Trà hoa sen
xe thể thao
Nghi vấn dao kéo
kỹ thuật phân tích
Ngữ âm học
trạm thu phí